Thứ Bảy, 6 tháng 1, 2018

Tổng hợp ngữ pháp N3

STTNgữ phápÝ nghĩa
1~うちに~ Trong lúc (trước khi…)
2~あいだ(に)… ~ Trong lúc diễn ra sự việc này thì sự việc khác xảy ra…
3~てからでないと
~てからでなければ
~ Nếu không phải là sau khi ~ thì không thể…
4〜ところだ 
〜ところ (+trợ từ)
~ Vào lúc… ( sự việc diễn ra vào khoảng thời gian ngay trước, ngay sau hoặc đúng thời điểm đó)
5〜とおりだ / 〜とろり(に)

〜どおりだ /〜どおり(に)
~ Dựa theo…
6〜によって… 
〜によっては…
~Tùy vào, tùy theo…
7〜たびに…~ Cứ mỗi lần…
8(〜ば)〜ほど

(〜なら)〜ほど
   〜ほど
~ càng – càng…
9〜ついでに~Tiện thể…
10〜くらい・〜ぐらい・ 
〜ほど…
~Tới mức mà… (biểu thị mức độ bằng 1 sự vật, hiện tượng khác)
11〜くらい… はない
〜ぐらい … はない
〜ほど… はない
~Không có gì … tới mức…
( Giới hạn cao nhất)
12〜くらいなら
〜ぐらいなら
~Nếu phải đến mức… thì…
13〜に限る~… nhất ( cách làm tốt nhất)
14〜に対して…~  Không như… ( đối lập)
15〜反面…~ Mặt khác, ngược lại
16〜一方 (で)…~ Đồng thời, ở mặt khác…
17〜というより…~Thay vì nói là…
18〜かわりに…~Mặt khác, thay vì…
19〜ためだ/

〜ため(に)…
~ Tại vì…
20~によって…          

N + による +N…
~Do…
21〜から…/ことから…~ Vì, từ….
22〜おかげだ
〜おかげで
~ Nhờ có…
23〜せいだ/ 〜せいで…~ Chỉ tại…
24〜のだから…~ Bởi lẽ
25〜(の)なら…~ Nếu là…
26~(の)では…  ~ Nếu…
27たとえ〜ても…
たとえ〜でも…
~ Cho dù … thì
28〜さえ〜ば… 
 〜さえ〜なら…
~Nếu chỉ cần có…
29〜ば …
〜たら… 
 〜なら…
~ Nếu….
30~ということだ ・ ~とのことだ~ Có vẻ như, nghe nói…
31~と言われている~ Có người nói rằng…
32~とか~ Nghe nói là, nghe đồn…
33~って~ Nói rằng…., Tôi nghe bảo rằng…
34~という~ Nghe nói…
35「~はずがない・~わけがない」~ Tuyệt đối không, không thể nào…
36「~とは限らない」~ Chưa chắc đã, không hẳn là….
37~わけではない
~というわけではない
~のではない
~ Không phải là, không hẳn là…
38~ないことはない~ Không thể nói rằng không, cũng có khả năng là…
39~ことは~が、~ Dù là thế, nhưng….
40「~てもらいたい・~ていただきたい・~てほしい」(~muốn được…)
41~(さ)せてもらいたい
~(さ)せていただきたい
~(さ)せてほしい
~ Muốn( được cho phép làm gì, không phải làm gì)…
42~といい
~ほしい
~たらしい 
~ Giá mà/ mong là…
~ nên…
43命令(しろ)/禁止(~な) –Thể mệnh lệnh/ cấm đoán
44 ~こと~ Phải/ Không được/ Cấm…
45~べきだ
~べき
~べきではない
~ Nên, không nên…
46~たらどうか~ Nếu… thì thế nào
47~ようにする
~ようにしている 
~Chắc chắn làm…/ Cố gắng làm…
48~(よ)うとする


~Thử làm gì… ~ Cố gắng làm gì…
49~ことにする~ quyết định
50~ことにしている:~ quyết định ( nỗ lực duy trì một thói quen)
51~ことになる~ được quyết định là…
52~ことになっている~ Chỉ được…
53~みたい~ Hình như
~ Giống như… ( nhưng thực tế không phải)
54~らしい~Có vẻ là, nghe nói là…
~ Giống như… ( giống về bản chất)
55~そうだ~Nghe nói là…
56~っぽい~ Hệt như…
57~たばかり~ Vừa mới…
58~たところ~Vừa mới…. ~Ngay sau khi…
59~はずだ~ Chắc là…
60~わけだ~ Chắc là, vì vậy mà, chẳng nào…

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

N4- 読解29

「好きな数」 Con số yêu thích 日本人が 好きな 数は 1・3・5・7などですが、9は 好きでは ありません。 Con số người Nhật yêu thích là 1, 3, 5, 7, nhưng họ khô...