Thứ Bảy, 15 tháng 10, 2016

100 động từ thông dụng trong tiếng nhật

1. 行く  iku :  đi
2. 見る  miru :  nhìn, xem, ngắm
3. する [する] suru   :  làm
4. 出る [でる]   deru:  đi ra, rời khỏi
5. 使う [つかう]   tuskau :  sử dụng

6. 作る [つくる]   tsukuru :  làm, tạo ra
7. 思う [おもう] omou  :  nghĩ
8. 持つ [もつ]  motsu :  cầm, nắm, có
9. 買う [かう]  kau :  mua
10. 知る [しる]  shiru :  biết
11. なる [なる]  naru :  trở nên, trở thành
12. 聞く [きく]  kiku :  nghe, hỏi
13. 言う [いう]  iu :  nói
14. 終わる [おわる] owaru  :  kết thúc
15. あげる [あげる]   ageru :  cho, tặng
16. くれる [くれる]   kureru :  nhận được
17. 始める [はじめる]  hajimeru :  bắt đầu
18. 起きる [おきる]  okiru :  thức  dậy
19. 置く [おく]  oku :  đặt, để
20. 住む [すむ]  sumu :  sống
21. 働く [はたらく]  hataraku :  làm việc
22. 立つ [たつ]  tatsu :  đứng
23. 呼ぶ [よぶ]  yobu :  gọi
24. 帰る [かえる]  kaeru :  trở về
25. 分かる [わかる]  wakaru :  hiểu, biết
26. 走る [はしる]  hashiru :  chạy
27. 入れる [いれる]  ireru :  đặt vào, cho vào
28. 教える [おしえる]  oshieru :  dạy, chỉ bảo
29. 歩く [あるく]  aruku :  đi bộ
30. 会う [あう]  au :  gặp gỡ
31. 書く [かく]   kaku :  viết
32. 売る [うる]  uru :  bán
33. 飛ぶ [とぶ]  tobu :  bay
34. 読む [よむ]  yomu :  đọc
35. 飲む [のむ]  nomu :  uống
36. 起こす [おこす]  okosu :  đánh thức
37. 見せる [みせる]  miseru :  cho xem, cho thấy
38. 楽しむ [たのしむ]  tanoshimu :  thưởng thức
39. 取る [とる]  toru :  lấy, có được
40. できる [できる]  dekiru :  có thể
41. 落ちる [おちる]  ochiru :  ngã, rơi xuống
42. 払う [はらう]  harau :  chi trả
43. 見つける [みつける] mitsukeru  :  tìm thấy
44. 忘れる [わすれる] wasureru  :  quên
45. 覚える [おぼえる]  oboeru :  nhớ
46. 着る [きる]  kiru :  mặc
47. 笑う [わらう]  warau :  cười
48. 探す [さがす]  sagasu :  tìm kiếm
49. 歌う [うたう]  utau :  hát
50. 遊ぶ [あそぶ]  asobu :  chơi
51. 座る [すわる] suwaru  :  ngồi
52. 浴びる [あびる]  abiru :  tắm
53. 寝る [ねる]  neru :  ngủ
54. 消す [けす]  kesu :  tắt (điện)
55. 引く [ひく]  hiku :  kéo (níu kéo)
56. 上げる [あげる] ageru  :  nâng lên, đưa lên
57. やる [やる]  yaru :  làm
58. 起こる [おこる]  okoru :  xảy ra, diễn ra
59. 送る [おくる]  okuru :  gửi
60. 死ぬ [しぬ]  shinu :  chết
61. 乗る [のる]  noru :  lên (xe..)
62. いる [いる]  iru :  ở, có
63. 開ける [あける] akeru  :  mở (cửa)
64. 閉める [しめる]  shimeru :  đóng (cửa)
65. 続く [つづく]  tsuduku :  tiếp tục
66. 待つ [まつ]  matsu :  đợi , chờ
67. もらう [もらう]  morau :  nhận
68. 食べる [たべる]  taberu :  ăn
69. 話す [はなす]  hanasu :  nói chuyện
70. 閉じる [とじる]  tojiru :  đóng, nhắm (ví dụ, đóng sách, nhắm mắt)
71. 切る [きる]  kiru :  cắt
72. 手伝う [てつだう] tetsudau  :  giúp đỡ
73. 起きる [おきる]  okiru :  dậy, thức giấc
74. 載せる [のせる]  noseru :  đặt lên
75. しゃべる [しゃべる]  shaberu :  tán chuyện
76. 始まる [はじまる]  hajimaru :  bắt đầu
77. 泊まる [とまる]   tomaru :  trọ lại
78. 掛ける [かける]  kakeru :  treo lên, đặt lên
79. 曲がる [まがる]  magaru :  rẽ
80. 要る [いる]  iru :  cần
81. 晴れる [はれる] hareru  :  nắng
82. 空く [すく]  suku :  vắng vẻ
83. 上る [のぼる] noboru  :  leo lên
84. つける [つける] tsukeru  :  bật (đèn)
85. 入る [はいる] hairu  :  nhập vào
86. 開く [ひらく]  hiraku :  mở (ví dụ mở sách, mở mắt..)
87. 締める [しめる]  shimeru :  buộc chặt, thắt
88. 曇る [くもる]  kumoru :  có mây
89. 触る [さわる]  sawaru :  chạm, sờ
90. 渇く [かわく]  kawaku :  khát
91. 直る [なおる]  naosu :  sửa
92. 考える [かんがえる] kangaeru  :  suy nghĩ, cân nhắc
93. 戻る [もどる]  modoru :  trở lại
94. 変える [かえる]  kaeru :  thay đổi
95. 頑張る [がんばる]  ganbaru :  cố gắng
96. 来る [くる]  kuru :  đến
97. 違う [ちがう]  chigau :  khác, sai rồi
98. ある [ある]  aru :  có, ở
99. 答える [こたえる]  kotaeru :  trả lời
100. 出す [だす]  dasu :  lấy ra

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

N4- 読解29

「好きな数」 Con số yêu thích 日本人が 好きな 数は 1・3・5・7などですが、9は 好きでは ありません。 Con số người Nhật yêu thích là 1, 3, 5, 7, nhưng họ khô...